Tiếng Hàn dành cho lĩnh vực nhà hàng khách sạn

Hiện nay không khó để bắt gặp các nhà hàng Hàn Quốc xuất hiện ngày càng nhiều ở Việt Nam. Những nơi này có thể thuộc về người Hàn Quốc đang làm việc, sinh sống tại đây hoặc do người Việt mở ra để đáp ứng nhu cầu cho du khách xứ sở kim chi ngày càng đông. Tính đến hết tháng 8/2018, Việt Nam đã đón hơn 2,2 triệu lượt du khách Hàn Quốc, trong khi khách du lịch từ Châu Âu chỉ đạt gần 900 nghìn lượt. So sánh với cùng kỳ năm 2017 thì con số này đã tăng hơn 52%. Điều này chứng tỏ rằng Việt Nam đang là điểm đến được ưa chuộng của người dân xứ Hàn. Vì thế, nếu muốn tìm được việc làm hấp dẫn trong các nhà hàng – khách sạn (đặc biệt là những nơi chuyên phục vụ khách Hàn Quốc) thì bạn cần biết tiếng Hàn. Không cần đạt trình độ cao, miễn là bạn có thể giao tiếp với họ những câu giao tiếp đơn giản.

Du khách Hàn Quốc đến Việt Nam ngày càng nhiều

1S2L đã tổng hợp những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn được sử dụng phổ biến trong nhà hàng, được chia theo từng nhóm ngữ cảnh để bạn tham khảo:

Khi khách vừa đến nhà hàng

  • 안녕하세요 ! 어서 오세요! [Xin chào quý khách! Xin mời vào!]
  • 예약하 셨습니까? [Quý khách có đặt bàn chưa ạ?]
  • 몇시에 예약하고 싶으세요? [Quý khách đặt bàn vào lúc mấy giờ ạ?]
  • 성함이 어떻게 되시나요? [Tên của quý khách là gì ạ?]
  • 몇 분이세요? [Quý khách đi mấy người ạ?]
  • 따라 오세요! [Mời quý khách đi theo tôi ạ.]
  • 여기 앉으세요! [Mời quý khách ngồi ạ!]

Khi khách gọi món

  • 여기식사 메뉴 입니다. [Đây là menu món ăn ạ!]
  • 지금 주문하시겠어요? [Quý khách muốn gọi món chưa ạ?]
  • 무엇으로 드릴까요? [Quý khách muốn dùng món gì ạ?]
  • 음료수는 뭐 드시겠어요? [Quý khách muốn dùng đồ uống gì ạ?]
  • 혹시 알레르기가 있으십니까? [Quý khách có bị dị ứng gì không ạ?]
  • 잠깐만 기다리세요! [Quý khách vui lòng đợi một chút!]

Khi phục vụ món

  • 음식 나왔습니다! [Thức ăn ra đến ạ!]
  • 실 레 하 겠 습 니다! [Xin thất lễ!]
  • 가 른 것도 필요하세요? [Quý khách có cần gì nữa không ạ?]
  • 맛있게 드십시오! [Chúc quý khách ngon miệng!]

Khi thanh toán và tiễn khách

  • 여기 영수증 입니다! [Hóa đơn đây ạ]
  • 계산은 어떻게 해드릴까요? [Quý khách muốn tính tiền như thế nào ạ?]
  • 이쪽에서계산해 주세요! [Thanh toán ở bên này ạ!]
  • 맛있게 드셨습니까? [Quý khách dùng ngon miệng không ạ?]
  • 감사합니다! 안녕히 계세요! 또뵙겠습니다! [Cảm ơn quý khách! Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại!]

Trong trường hợp bạn là thực khách và đến dùng bữa tại các nhà hàng Hàn Quốc (khi đi du lịch) có thể sử dụng các mẫu câu giao tiếp cơ bản sau:

  • 저기요! 주문할게요! [Em/ chị/  ơi (Nhân viên phục vụ)! Cho tôi gọi món!]
  • 오늘의 특선 메뉴는 무엇 입니까? [Cho hỏi món ăn đặc biệt của hôm nay là gì?]
  • 불고기 되요? [Có thịt bò xào không?]
  • 삼겹살 되요? [Có thịt ba chỉ nướng không?]
  • 이음식은 무엇 입니까? [Cho hỏi món này là món gì?]
    김지 를 좀 더 주세요? [Cho tôi thêm một chút kim chi nữa.]. Hoặc bạn có thể thay thế từ kim chi (김지) bằng cách từ như tương ớt (고추장), xì dầu (간장), giấm (식초), tỏi (마늘), dầu vừng (참기름), muối (소금), giấy ăn (냅킨)…
  • 숙가락 하나 주세요! [Cho tôi xin một chiếc muỗng]
  • 남은 음식을 좀 싸 주세요! [Gói đồ ăn thừa lại giúp tôi]
  • 계산해 주세요. [Tính tiền ạ.]
  • 각자 계산 할게요. [Chúng tôi sẽ thanh toán tiền riêng]
  • 카드로 계산해 주세요. [Thanh toán bằng thẻ ạ]
  • 현금으로 계산해 주세요. [Thanh toán bằng tiền mặt]
Đăng nhập để bình luận
Đang tải thêm ... The comment will be refreshed after 00:00.

Hãy là người đầu tin bình luận về bài viết này!